TT | Ngành | Điểm chuẩn | Khối thi | Trường | Tỉnh/thành |
---|---|---|---|---|---|
1 | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) (7510401C) (Xem) | 23.25 | A00,A01,B00,D07 | Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) (Xem) | TP HCM |
2 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường tiếng anh) (7510401C) (Xem) | 18.00 | A00,B00,D07,C02 | Đại học Công nghiệp TPHCM (HUI) (Xem) | TP HCM |